合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
販
0 nét · JLPT N2

Phản / Bán, phân phối

Âm On (音読み)
ハン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

商品を販売する。
Bán sản phẩm.
販売機は百円硬貨しか使えない。
Máy bán hàng chỉ dùng được đồng xu 100 yên.
販売店で新製品を買う。
Mua sản phẩm mới tại cửa hàng bán lẻ.

Bài học có chữ này