Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Súc / Co lại, rút ngắn

Âm On (音読み)
シュク
Âm Kun (訓読み)
ちぢむ・ちぢまる・ちぢめる・ちぢれる

Ví dụ

セーターが縮む。
Áo len bị co lại.
相手との距離が縮まる。
Khoảng cách với đối phương được rút ngắn.
時間短縮。
Rút ngắn thời gian.

Bài học có chữ này