Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tổn / Thiệt hại, tổn thất

Âm On (音読み)
ソン
Âm Kun (訓読み)
そこなう・そこねる

Ví dụ

信頼を損なう。
Làm mất lòng tin.
相手の気分を損ねる。
Làm đối phương mất vui.
損害保険。
Bảo hiểm thiệt hại.

Bài học có chữ này