減
0 nét
·
JLPT N2
Giảm / Giảm bớt
Âm On (音読み)
ゲン
Âm Kun (訓読み)
へる・へらす
Ví dụ
子供の数が減る。
Số lượng trẻ em giảm.
予算を減らす。
Cắt giảm ngân sách.
負担を軽減する。
Giảm gánh nặng.