資
0 nét
·
JLPT N2
Tư / Tài nguyên, vốn
Âm On (音読み)
シ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
会議の資料を作る。
Chuẩn bị tài liệu cuộc họp.
資源を守る。
Bảo vệ tài nguyên.
資本主義社会。
Xã hội tư bản chủ nghĩa.