得
0 nét
·
JLPT N2
Đắc / Được, giỏi
Âm On (音読み)
トク
Âm Kun (訓読み)
える・うる・とく
Ví dụ
収入を得る。
Có được thu nhập.
あり得ない事態。
Tình huống không thể xảy ra.
得意なスポーツ。
Môn thể thao sở trường.