額
0 nét
·
JLPT N2
Ngạch / Trán, số tiền, khoản tiền
Âm On (音読み)
ガク
Âm Kun (訓読み)
ひたい・ぬか
Ví dụ
額にしわを寄せる。
Nhăn trán.
猫の額ほどの庭。
Khu vườn nhỏ như trán mèo.
料金定額制。
Chế độ cước phí cố định.