増
0 nét
·
JLPT N2
Tăng / Tăng lên
Âm On (音読み)
ゾウ
Âm Kun (訓読み)
ます・ふえる・ふやす
Ví dụ
保険の負担額が増す。
Mức chi trả bảo hiểm tăng lên.
貯金が増える。
Tiền tiết kiệm tăng lên.
人口が増加する。
Dân số tăng.