Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tài / Tài sản, tài chính

Âm On (音読み)
ザイ・サイ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

すべての財産を失う。
Mất toàn bộ tài sản.
財政赤字。
Thâm hụt tài chính.
私財を投じて会社を作る。
Bỏ tiền riêng để thành lập công ty.

Bài học có chữ này