Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Ích / Lợi ích

Âm On (音読み)
エキ・ヤク
Âm Kun (訓読み)
ます

Ví dụ

利益を出す。
Tạo ra lợi nhuận.
収益をあげる。
Tăng doanh thu.
有益な時間を過ごす。
Dành thời gian có ích.

Bài học có chữ này