充
0 nét
·
JLPT N2
Sung / Đầy đủ, nạp
Âm On (音読み)
ジュウ
Âm Kun (訓読み)
あてる・みたす
Ví dụ
ボーナスを生活費に充てる。
Dùng tiền thưởng cho chi phí sinh hoạt.
バッテリーを充電する。
Sạc pin.
目が充血する。
Mắt bị đỏ do tụ máu.