Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cấu / Mua

Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

製品を大量に購入する。
Mua số lượng lớn sản phẩm.
新聞の定期購読を申し込む。
Đăng ký đặt báo định kỳ.

Bài học có chữ này