Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Trị / Giá trị, giá tiền

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
あたい・ね

Ví dụ

賞賛に値する行為。
Hành động đáng được khen ngợi.
値段を設定する。
Đặt giá.
値打ちのある品物。
Món đồ có giá trị.

Bài học có chữ này