納
0 nét
·
JLPT N2
Nạp / Nộp, giao, cất vào
Âm On (音読み)
ノウ
Âm Kun (訓読み)
おさめる・おさまる
Ví dụ
税金を納める。
Nộp thuế.
商品が期日までに納まる。
Hàng hóa được giao đúng hạn.
収納。
Lưu trữ.
納豆。
Đậu nành lên men (natto).