Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Doanh / Kinh doanh, điều hành

Âm On (音読み)
エイ
Âm Kun (訓読み)
いとなむ

Ví dụ

家族で店を営む。
Gia đình cùng kinh doanh cửa hàng.
会社を経営する。
Điều hành công ty.
NPO組織を運営する。
Vận hành tổ chức NPO.

Bài học có chữ này