俳
0 nét
·
JLPT N2
Bài / Diễn viên, haiku
Âm On (音読み)
ハイ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
彼には俳優になる才能がない。
Anh ấy không có tài năng để trở thành diễn viên.
俳人。
Nhà thơ haiku.
俳句。
Thơ haiku.