合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
偉
0 nét · JLPT N2

Vĩ / Vĩ đại

Âm On (音読み)
イ
Âm Kun (訓読み)
えらい

Ví dụ

偉い人。
Người vĩ đại.
偉大な発明。
Phát minh vĩ đại.
偉業を成し遂げる。
Hoàn thành sự nghiệp lớn.

Bài học có chữ này