Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Đình / Dừng lại, ngừng

Âm On (音読み)
テイ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

心臓が停止する。
Tim ngừng đập.
バス停で待っている。
Đang đợi ở trạm xe buýt.
業務が停滞する。
Công việc bị đình trệ.

Bài học có chữ này