両
Lưỡng / Hai, cả hai
音: リョウ
訓: —
0 nét
停
Đình / Dừng lại, ngừng
音: テイ
訓: —
0 nét
到
Đáo / Đến nơi, đạt tới
音: トウ
訓: —
0 nét
刻
Khắc / Khắc, cắt nhỏ, ghi sâu
音: コク
訓: きざむ
0 nét
帳
Trướng / Sổ sách
音: チョウ
訓: とばり
0 nét
戻
Hồi / Trở lại, trả về
音: レイ
訓: もどる・もどす
0 nét
払
Phất / Trả tiền, thanh toán, phủi bỏ
音: フツ・ホツ
訓: はらう
0 nét
振
Chấn / Vẫy, lắc, chuyển khoản, từ chối
音: シン
訓: ふる・ふり・ふれる
0 nét
換
Hoán / Đổi, trao đổi
音: カン
訓: かわる・かえる
0 nét
普
Phổ / Phổ biến, thông thường
音: フ
訓: —
0 nét
替
Thế / Thay thế, đổi
音: タイ
訓: かわる・かえる
0 nét
札
Trát / Thẻ, vé, tờ tiền, nhãn
音: サツ
訓: ふだ
0 nét
標
Tiêu / Mục tiêu, tiêu chuẩn, biển báo
音: ヒョウ
訓: —
0 nét
港
Cảng / Cảng biển
音: コウ
訓: みなと
0 nét
漁
Ngư / Đánh bắt cá
音: ギョ・リョウ
訓: あさる・いさる
0 nét
照
Chiếu / Chiếu sáng, đối chiếu, ngượng
音: ショウ
訓: てる・てらす・てれる・てらう
0 nét
符
Phù / Ký hiệu, phiếu, vé
音: フ
訓: —
0 nét
航
Hàng / Hàng hải, hàng không
音: コウ
訓: —
0 nét
融
Dung / Hòa hợp, tài trợ vốn
音: ユウ
訓: とける・とかす
0 nét
製
Chế / Chế tạo, sản xuất
音: セイ
訓: —
0 nét
貨
Hóa / Tiền tệ, hàng hóa
音: カ
訓: —
0 nét
輪
Luân / Bánh xe, vòng, bông (hoa)
音: リン
訓: わ
0 nét
輸
Du / Vận chuyển, xuất nhập khẩu
音: ユ
訓: —
0 nét
込
Nhập / Chen chúc, đưa vào, dồn vào
音: —
訓: こむ・こめる
0 nét
途
Đồ / Đường đi, giữa chừng
音: ト
訓: —
0 nét
過
Quá / Vượt quá, trải qua, lỗi lầm
音: カ
訓: すぎる・すごす・あやまつ・あやまち
0 nét
違
Vi / Khác, sai, trái
音: イ
訓: ちがう・ちがえる
0 nét
郵
Bưu / Bưu chính
音: ユウ
訓: —
0 nét
預
Dự / Gửi, ký gửi, gửi tiền
音: ヨ
訓: あずかる・あずける
0 nét
駐
Trú / Đóng quân, đồn trú, đỗ (xe)
音: チュウ
訓: —
0 nét