札
0 nét
·
JLPT N2
Trát / Thẻ, vé, tờ tiền, nhãn
Âm On (音読み)
サツ
Âm Kun (訓読み)
ふだ
Ví dụ
名札をつける。
Đeo bảng tên.
久しぶりに「新2千円札」を見ました。
Lâu rồi mới nhìn thấy tờ 2.000 yên mới.
駅の改札口に会いましょう。
Hãy gặp nhau ở cổng soát vé của nhà ga.