戻
0 nét
·
JLPT N2
Hồi / Trở lại, trả về
Âm On (音読み)
レイ
Âm Kun (訓読み)
もどる・もどす
Ví dụ
席に戻る。
Quay lại chỗ ngồi.
もとに戻す。
Đưa trở về vị trí ban đầu.
満期での返戻金を受け取る。
Nhận tiền hoàn trả khi đáo hạn.