Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phất / Trả tiền, thanh toán, phủi bỏ

Âm On (音読み)
フツ・ホツ
Âm Kun (訓読み)
はらう

Ví dụ

現金で払います。
Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt.
前払い。
Trả trước.
着払い。
Thanh toán khi nhận hàng.
不信感を払拭する。
Xóa bỏ cảm giác nghi ngờ.

Bài học có chữ này