Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tiêu / Mục tiêu, tiêu chuẩn, biển báo

Âm On (音読み)
ヒョウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

目標を定める。
Đặt ra mục tiêu.
停止線という道路標示。
Vạch dừng trên đường.
非難の標的となる。
Trở thành mục tiêu bị chỉ trích.

Bài học có chữ này