換
0 nét
·
JLPT N2
Hoán / Đổi, trao đổi
Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
かわる・かえる
Ví dụ
隣と席を換わる。
Đổi chỗ với người bên cạnh.
宝石を現金に換える。
Đổi đá quý thành tiền mặt.
気分転換するために田舎へ帰った。
Về quê để thay đổi tâm trạng.