預
0 nét
·
JLPT N2
Dự / Gửi, ký gửi, gửi tiền
Âm On (音読み)
ヨ
Âm Kun (訓読み)
あずかる・あずける
Ví dụ
貴重品を預かる。
Giữ hộ đồ quý giá.
荷物を預ける。
Gửi hành lý.
来週、預金口座を開設するつもりだ。
Tuần sau tôi định mở tài khoản tiết kiệm.