Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Dung / Hòa hợp, tài trợ vốn

Âm On (音読み)
ユウ
Âm Kun (訓読み)
とける・とかす

Ví dụ

金融機関。
Tổ chức tài chính.
銀行から融資を受ける。
Nhận khoản vay từ ngân hàng.
融通がきかない人。
Người cứng nhắc, không linh hoạt.

Bài học có chữ này