Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bưu / Bưu chính

Âm On (音読み)
ユウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

郵便が届く。
Thư được gửi đến.
本を郵送する。
Gửi sách qua đường bưu điện.
航空便で送る。
Gửi bằng đường hàng không.

Bài học có chữ này