刻
0 nét
·
JLPT N2
Khắc / Khắc, cắt nhỏ, ghi sâu
Âm On (音読み)
コク
Âm Kun (訓読み)
きざむ
Ví dụ
ネギを刻む。
Thái nhỏ hành lá.
心を刻む。
Khắc ghi trong lòng.
電車が到着する時刻。
Thời điểm tàu điện đến nơi.