Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Quá / Vượt quá, trải qua, lỗi lầm

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
すぎる・すごす・あやまつ・あやまち

Ví dụ

楽しい時間を過ごす。
Trải qua khoảng thời gian vui vẻ.
過ちを犯す。
Phạm sai lầm.
過去。
Quá khứ.

Bài học có chữ này