違
0 nét
·
JLPT N2
Vi / Khác, sai, trái
Âm On (音読み)
イ
Âm Kun (訓読み)
ちがう・ちがえる
Ví dụ
地域により、習慣が違います。
Phong tục khác nhau tùy từng khu vực.
彼は交通違反で罰せられた。
Anh ấy bị xử phạt vì vi phạm giao thông.
私はなんとなく違和感を感じます。
Tôi cảm thấy có gì đó không ổn.