Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Ngư / Đánh bắt cá

Âm On (音読み)
ギョ・リョウ
Âm Kun (訓読み)
あさる・いさる

Ví dụ

漁業を営む。
Làm nghề đánh bắt thủy sản.
その漁港はいつも活気に溢れています。
Cảng cá đó lúc nào cũng nhộn nhịp.
漁師が使う小舟。
Chiếc thuyền nhỏ của ngư dân.

Bài học có chữ này