Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Trướng / Sổ sách

Âm On (音読み)
チョウ
Âm Kun (訓読み)
とばり

Ví dụ

手帳に予定を書く。
Viết lịch trình vào sổ tay.
銀行の通帳。
Sổ ngân hàng.
借金を帳消しにする。
Xóa nợ.

Bài học có chữ này