合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
符
0 nét · JLPT N2

Phù / Ký hiệu, phiếu, vé

Âm On (音読み)
フ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

電車の切符を買う。
Mua vé tàu điện.
符号をつける。
Đánh dấu bằng ký hiệu.

Bài học có chữ này