Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Hàng / Hàng hải, hàng không

Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

嵐で欠航する。
Chuyến bay bị hủy vì bão.
話し合いが難航する。
Cuộc thảo luận gặp bế tắc.

Bài học có chữ này