到
0 nét
·
JLPT N2
Đáo / Đến nơi, đạt tới
Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
飛行機が到着する。
Máy bay đến nơi.
目標に到達する。
Đạt được mục tiêu.
非常口に殺到する。
Ùa đến cửa thoát hiểm.