Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tản / Ô, dù

Âm On (音読み)
サン
Âm Kun (訓読み)
かさ

Ví dụ

傘をさす。
Che ô.
傘立て。
Giá để ô.
大企業の傘下に入る。
Trở thành trực thuộc một tập đoàn lớn.

Bài học có chữ này