Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Thương / Vết thương, hư hỏng

Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
きず・いたむ・いためる

Ví dụ

腕に傷がある。
Có vết thương ở tay.
果物が傷む。
Trái cây bị hỏng.
名誉の負傷をする。
Bị tổn hại danh dự.

Bài học có chữ này