健
Kiện / Khỏe mạnh
音: ケン
訓: すこやか
0 nét
傷
Thương / Vết thương, hư hỏng
音: ショウ
訓: きず・いたむ・いためる
0 nét
処
Xử / Xử lý, giải quyết
音: ショ
訓: —
0 nét
命
Mệnh / Sinh mệnh, số mệnh
音: メイ
訓: いのち・みこと
0 nét
因
Nhân / Nguyên nhân
音: イン
訓: よる・ちなむ・ちなみに
0 nét
圧
Áp / Áp lực, áp suất
音: アツ
訓: おす・おさえる・へす
0 nét
完
Hoàn / Hoàn thành, hoàn toàn
音: カン
訓: —
0 nét
康
Khang / khang trang, khỏe mạnh
音: コウ
訓: —
0 nét
態
Thái / Thái độ, trạng thái
音: タイ
訓: —
0 nét
抜
Bạt / Rút ra, nhổ, vượt trội
音: バツ・ハツ
訓: ぬく・ぬける・ぬかす・ぬかる
0 nét
況
Huống / Tình huống
音: キョウ
訓: まして・いわんや
0 nét
状
Trạng / Tình trạng, trạng thái, giấy chứng nhận
音: ジョウ
訓: —
0 nét
異
Dị / Khác, bất thường
音: イ
訓: ことなる・こと
0 nét
症
Chứng / Triệu chứng, bệnh chứng
音: ショウ
訓: —
0 nét
療
Liệu / Điều trị
音: リョウ
訓: —
0 nét
筋
Cân / Gân, cơ, trình tự
音: キン
訓: すじ
0 nét
節
Tiết / Đốt, khớp, mùa, mốc
音: セツ・セチ
訓: ふし
0 nét
肩
Kiên / Vai
音: ケン
訓: かた
0 nét
胃
Vị / Dạ dày
音: イ
訓: —
0 nét
背
Bối / Lưng, quay lưng
音: ハイ
訓: せ・せい・そむく・そむける
0 nét
胸
Hung / Ngực
音: キョウ
訓: むね・むな
0 nét
脳
Não / Não bộ
音: ノウ
訓: のう
0 nét
腕
Uyển / Cánh tay, năng lực
音: ワン
訓: うで
0 nét
腰
Yêu / Eo, thắt lưng
音: ヨウ
訓: こし
0 nét
腹
Phúc / Bụng
音: フク
訓: はら
0 nét
臓
Tạng / Nội tạng
音: ゾウ
訓: —
0 nét
触
Xúc / Chạm, tiếp xúc
音: ショク
訓: ふれる・さわる
0 nét
診
Chẩn / Khám bệnh, chẩn đoán
音: シン
訓: みる
0 nét
針
Châm / Kim, kim đồng hồ, kim tiêm
音: シン
訓: はり
0 nét
骨
Cốt / Xương
音: コツ
訓: ほね
0 nét