合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
異
0 nét · JLPT N2

Dị / Khác, bất thường

Âm On (音読み)
イ
Âm Kun (訓読み)
ことなる・こと

Ví dụ

異なる考え。
Quan điểm khác nhau.
体に異変を感じる。
Cảm thấy cơ thể có dấu hiệu bất thường.
異常気象。
Thời tiết bất thường.

Bài học có chữ này