Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Vị / Dạ dày

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

胃痛がひどい。
Đau dạ dày rất nặng.
胃の検査。
Kiểm tra dạ dày.
ストレス性胃炎になりました。
Tôi bị viêm dạ dày do căng thẳng.

Bài học có chữ này