Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Uyển / Cánh tay, năng lực

Âm On (音読み)
ワン
Âm Kun (訓読み)
うで

Ví dụ

腕時計。
Đồng hồ đeo tay.
腕組みをする。
Khoanh tay.
言葉や腕力などできそう。
Có vẻ có thể dùng lời nói hoặc sức mạnh để giải quyết.

Bài học có chữ này