Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bạt / Rút ra, nhổ, vượt trội

Âm On (音読み)
バツ・ハツ
Âm Kun (訓読み)
ぬく・ぬける・ぬかす・ぬかる

Ví dụ

針を抜く。
Rút kim ra.
タイヤの空気が抜ける。
Lốp xe bị xì hơi.
運動神経が抜群だ。
Khả năng vận động rất xuất sắc.

Bài học có chữ này