Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Nhân / Nguyên nhân

Âm On (音読み)
イン
Âm Kun (訓読み)
よる・ちなむ・ちなみに

Ví dụ

地震に因る被害。
Thiệt hại do động đất.
現在その病気の原因は不明である。
Hiện nay nguyên nhân của căn bệnh đó vẫn chưa rõ.
喫煙と癌には因果関係がある。
Hút thuốc và ung thư có quan hệ nhân quả.

Bài học có chữ này