Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Chẩn / Khám bệnh, chẩn đoán

Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)
みる

Ví dụ

医者に診てもらう。
Được bác sĩ khám.
健康診断を受ける。
Khám sức khỏe.
意向を打診する。
Thăm dò ý định.
診療時間を調べる。
Kiểm tra giờ khám bệnh.

Bài học có chữ này