Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Trạng / Tình trạng, trạng thái, giấy chứng nhận

Âm On (音読み)
ジョウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

賞状をもらう事は嬉しかった。
Tôi rất vui khi nhận được giấy khen.
贈り物の礼状を出す。
Gửi thư cảm ơn vì món quà.
状況が一変する。
Tình hình thay đổi hoàn toàn.
近況を報告する。
Báo cáo tình hình gần đây.
実況はこの記事よりもひどい。
Tình hình thực tế còn tệ hơn bài báo này.

Bài học có chữ này