腹
0 nét
·
JLPT N2
Phúc / Bụng
Âm On (音読み)
フク
Âm Kun (訓読み)
はら
Ví dụ
腹が立つ。
Nổi giận.
腹を割って話す。
Nói chuyện thẳng thắn.
満腹になると眠くなる。
No bụng thì buồn ngủ.