命
0 nét
·
JLPT N2
Mệnh / Sinh mệnh, số mệnh
Âm On (音読み)
メイ
Âm Kun (訓読み)
いのち・みこと
Ví dụ
命を授かる。
Được ban cho sự sống.
運命の人に出会う。
Gặp được người định mệnh.
平均寿命。
Tuổi thọ trung bình.