合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
処
0 nét · JLPT N2

Xử / Xử lý, giải quyết

Âm On (音読み)
ショ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

応急処置をとる。
Tiến hành sơ cứu.
古い家具を処分する。
Xử lý đồ nội thất cũ.
苦情を処理する。
Giải quyết khiếu nại.

Bài học có chữ này