Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tạng / Nội tạng

Âm On (音読み)
ゾウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

彼は交通事故で内臓にけがをした。
Anh ấy bị thương nội tạng do tai nạn giao thông.
この薬は心臓病に効く。
Thuốc này có hiệu quả đối với bệnh tim.
健康な人の臓器を病んだ人に移植すること。
Cấy ghép nội tạng từ người khỏe mạnh cho người bệnh.

Bài học có chữ này