Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Cốt / Xương

Âm On (音読み)
コツ
Âm Kun (訓読み)
ほね

Ví dụ

魚の骨を取る。
Lấy xương cá.
背骨の痛み。
Đau cột sống.
足を骨折する。
Bị gãy chân.

Bài học có chữ này